Hình ảnh đẹp

16179351_1403977229653646_3202683184404876559_o.jpg Trinhchieu.flv Ts_t3_2512_chunk_3.flv 201112.swf HN23.swf Dhcd_1215.swf Tk1112.swf 107___05.swf IMG_00851.jpg Giao_luu_tieng_anh_THCS_2012.swf 263.swf Dh_chi_bo_201214.swf 20112011.swf Dhdoan11.swf Chia_tay.swf Khai_giang_nh_1112.swf

Tài nguyên của trường

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ai đang thăm trường

    0 khách và 0 thành viên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:24' 16-11-2011
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 88
    Số lượt thích: 0 người
    chào mừng Các Thầy Giáo, Cô Giáo
    về dự GIờ THĂM LớP
    GIÁO VIÊN:HOÀNG THỊ DUNG
    TỔ :TOÁN LÝ
    năm học :2011-2012



    Câu 1: Nêu cách xác định đường tròn
    Câu 2: Hãy chỉ ra tâm đối xứng ,trục đối xứng của đường tròn
    Câu 3: Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    Kiểm tra bài cũ
    o
    Quan sát sự chuyễn động của đường tròn O’ cho biết hai đường tròn phân biệt có thể có bao nhiêu điểm chung?

    Hai đường tròn có thể có bao nhiêu điểm chung
    ?1
    Nhóm bàn
    Vì sao 2 đường tròn phân biệt không thể có quá 2 điểm chung
    1.Ba vị trí tương đối của đường tròn
    Theo định lý về sự xác định đường tròn ,qua 3 điểm không thẳng hàng ta chỉ vẽ được một và chỉ một đường tròn.Do đó nếu hai đường tròn có từ 3 điểm chung trở lên thì nó sẽ trùng nhau.Vậy hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung
    Tiết 30:
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    A
    B
    A
    A
    Tiết 30:
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    1.Ba vị trí tương đối của đường tròn
    a) Hai đường tròn cắt nhau
    b) Hai đường tròn tiếp xúc
    c)Hai đường tròn không giao nhau
    Hoạt động nhóm:
    Xỏc d?nh v? trớ tuong d?i c?a cỏc du?ng trũn sau: (O1) và (O2); (O1) và (O3); (O1) và (O4); (O2) và (O3); (O2) và (O4); (O3) và (O4);
    . O3
    . O3
    . O2
    . O1
    . O4
    Chú ý: Thời gian làm bài: 40 giây
    . O3
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    Thời gian: 40 giõy
    Bắt đầu
    . O3
    . O2
    . O1
    . O4
    (O1) và (O2):
    (O1) và (O3):
    (O1) và (O4):
    (O2) và (O3):
    (O2) và (O4):
    (O3) và (O4):
    Tiếp xúc nhau
    Không giao nhau
    Không giao nhau
    Cắt nhau
    Tiếp xúc nhau
    Không giao nhau
    Xác định vị trí tương đối của các cặp đường tròn sau:
    Đường nối tâm
    Doạn nối tâm
    O
    O`
    A
    O
    O`
    A
    B
    O
    O`
    2. Tính chất đường nối tâm
    a)Khái niệm đường nối tâm ,đoạn nối tâm
    A
    B
    O
    A
    Dường nối tâm
    b)Tính chất đường nối tâm của 2 đường tròn
    Hình 85 (SGK)
    Hình 86 (SGK)
    a) Chứng minh: OO` là trung trực của AB ?
    Nối các đoạn OA, OB, O`A, O`B ta có:
    OA OB
    =
    ( = bán kính đường tròn (O))
    O`A O`B
    =
    ( = bán kính đường tròn (O`))
    O và O` thuộc đường trung trực của AB
    OO` là đường trung trực của AB
    b) Chứng minh: A OO`
    Ta có: A là điểm chung duy nhất của hai đường tròn nên điểm đối xứng với A qua OO` cũng chính là A. Diều đó chỉ xảy ra khi A OO`
    ?2
    a) OO` là đường trung trực của AB
    b)
    A OO`
    ?3
    Cho hình 88:
    a. Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O`).
    b. Chứng minh rằng BC // OO` và ba điểm C, B, D thẳng hàng.
    ABC nội tiếp (O) có AC là đường kính nên
    ABD nội tiếp (O) có AC là đường kính nên
    = 1800
    +
    B, C, D thẳng hàng
    b) VÏ AB ta cã:
    OO’ AB
    ( theo tính chất của đường nối tâm) (1)
    BC AB (2)
    Từ (1) và (2) suy ra OO` // BC
    Bài giải
    a) (O) vµ (O’) c¾t nhau vì chóng cã hai ®iÓm chung A vµ B
    b. Xét tam giác ABC có: OA = OC
    (cùng bằng bán kính)
    Gọi I là giao điểm của AB và OO`. Ta có:
    IA = IB
    ( tính chất đường nối tâm )
    OI là đường trung bỡnh của tam giác ABC
    BC // OI hay BC // OO` (1)
    Chứng minh tương tự ta có: BD // OO` (2)
    Từ (1) và (2)
    C, B, D thẳng hàng (theo tiên đề Ơclit ).
    Cách khác:
    Luyện tập tại lớp:
    Bài tập 33 (119, SGK )
    Trên hình 89
    Hai đường tròn tiếp xúc nhau tại A.
    Chứng minh rằng: OC // O`D
    OC // O`D
    đối đỉnh
    Sơ đồ phân tích ngược:
    , D = A2
    , A1 A2
    C = A1
    =
    OAC cân tại O ( vỡ OA = OC )
    C = A1
    O`AD cân tại O` ( vỡ O`A = O`D )
    D = A2
    Lại có A1 = A2 ( do đối đỉnh )
    C = D.
    Mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên OC // O`D
    Ta có:
    Giải:
    Củng cố
    ?: Có mấy vị trí tương đối giữa hai đường tròn?
    Ví trí tương đối của hai đường tròn
    Cắt nhau
    (Có 2 điểm chung)
    Tiếp xúc nhau
    (Có 1 điểm chung)
    Không giao nhau
    ( Không có điểm chung)
    Tiếp
    xúc
    ngoài
    Tiếp
    xúc
    trong
    Ngoài
    nhau
    Đựng
    nhau
    Đồng
    tâm
    Cắt nhau
    Đồng tâm
    Đựng nhau
    Ngoài nhau
    Tiếp xúc trong
    Tiếp xúc ngoài
    a
    g
    e
    d
    c
    b
    Sắp xếp các vị trí a, b, c, d, e, g với 1, 2 ,3 ,4, 5, 6 cho phù hợp
    1.Cắt nhau 4.Ngoài nhau
    2.Đựng nhau 5.Tiếp xúc ngoài
    3.Đồng tâm 6.Tiếp xúc trong
    Điền vào ô trống Đ nếu mệnh đề đúng, S nếu mệnh đề sai.
    Đ
    Đ
    Đ
    S
    S
    S
    S
    ● Học thuộc bài
    ● Vận dụng tốt định lí vào bài tập.
    ● Nắm chắc các vị trí tương đối của hai đường tròn
    ● Xem trước bài §8.
    ● Làm bài tập 32 và 33 trong SGK
    DẶN DÒ VỀ NHÀ
    Phòng GD - ĐT huyện xuân trường
    Trường THCS xuân tân
    giờ học kết thúc
    xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
    kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc, công tác tốt.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓