Hình ảnh đẹp

16179351_1403977229653646_3202683184404876559_o.jpg Trinhchieu.flv Ts_t3_2512_chunk_3.flv 201112.swf HN23.swf Dhcd_1215.swf Tk1112.swf 107___05.swf IMG_00851.jpg Giao_luu_tieng_anh_THCS_2012.swf 263.swf Dh_chi_bo_201214.swf 20112011.swf Dhdoan11.swf Chia_tay.swf Khai_giang_nh_1112.swf

Tài nguyên của trường

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ai đang thăm trường

    0 khách và 0 thành viên

    DE THI HOC KI II 2010 TOAN 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:59' 25-04-2011
    Dung lượng: 398.5 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN TẤT THÀNH
    Đề KIểM TRA học kỳ ii
    Năm học 2010-2011
    Môn: Toán lớp 8
    Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian chép đề)
    I.Lý thuyết(2 điểm):Học sinh chọn môt trong hai câu sau:

    Câu 1: (2 điểm) a) Nêu các bước giải phương trình chứ ẩn ở mẫu thức.
    b) áp dụng: Giải phương trình:
    Câu 2 ( 3 điểm ) Giải các phương trình và bất phương trình sau a)  b)  c) (x – 3)2 ( x(x – 9) Câu 3 ( 1 điểm ) Một xe ô tô đi từ thành phố A đến thành phố B rồi từ thành phố B về thành phố A mất cả thảy 8 giờ. Tính quảng đường AB. Biết rằng vận tốc lúc đi là 50 km/h, vận tốc lúc về là 30 km/h.
    Câu 4( 1 điểm )
    Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.
    Biết AA’ =5 cm, AB = 3 cm và BC = 4 cm.





    Câu 5 (3 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm , AC = 16 cm, đường cao AH , tia phân giác của góc A cắt BC tại D .
    Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
    Tính HB, HC
    Tính độ dài các đoạn thẳng BD , DC và chiều cao AH .







    ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 2
    MÔN : TOÁN – KHỐI 8
    Câu 1: (2 điểm)
    Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
    Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.
    Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
    Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được.
    Bước 4 : (Kết luận). Chọn các giá trị x vừa tìm được thỏa mãn điều kiện. Áp dụng : Giải phương trình 
    Điều kiện xác đinh : x ( –2 ; x ( 2
    Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu, ta được 3(x – 2) = 2(x +2) ( x = 10
    Vậy S = 
    
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25


    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    Câu 2: (3 điểm)
    a) 
    ( 2(4x +3) – 5(6x – 2) = 30 ( 8x +6 – 30x + 10 = 30 ( – 22x = 14 ( x =  b)  * Nếu x (  thì 2x – 3 = x + 1 ( x = 4 (nhận)
    * Nếu x < thì 2x – 3 = –x – 1 ( x =  (nhận) c) (x – 3)2 ( x(x – 9)
    ( x2 – 6x + 9 ( x2 – 9x ( – 6x + 9x ( – 9 ( 3x ( – 9 ( x ( – 3
    



    0,5

    0,5

    0,5

    0,5


    0,5
    0,5
    
    Câu 3: (1 điểm)
    Gọi thời gian đi từ A đến b là x (giờ), (x > 0)
    Thời gian đi từ B đến A là 8 - x
    Quảng đường từ Ađến B là: 50x
    Quảng đường từ B đến A là: 30(8 - x)
    Theo bài ra thì quảng đường từ A đến B bằng quảng đường từ B đến A nên ta có phương trình: 50x = 30(8 - x)
    Giải phương trình ta được x = 3 (TMĐK)
    Do đó quảng đường AB là: 50. 3 = 150 km

    
    0,25

    0,25

    0,25


    0,25
    
    Câu 4: (1 điểm) Diện tích xung
     
    Gửi ý kiến